fbpx

Bài 1 – はじめまして - Từ vựng

Từ vựng chính là nguyên liệu của ngôn ngữ. Đầu tiên các bạ cần nắm được từ vựng rồi mới lắp ghép vào ngữ pháp để tạo nên câu hoàn chỉnh .

STTTừ vựngKanjiNghĩa
1わたしtôi, tớ…( ngôi thứ nhất)
2わたしたち私たちchúng tôi, chúng ta…( ngôi thứ nhất số nhiều)
3あなたBạn, cậu…( ngôi thứ 2 số ít)
4あのひとあの人Người kia
5あのかたあの方Người kia ( lịch sự, tôn kính)
6みなさん皆さんCác bạn, các anh, các vị…( ngôi thứ 2 số nhiều
7~さんThêm vào sau họ của người Nhật dùng để gọi tên: anh….., Chị…..
8~ちゃんThêm sau tên trẻ em, hoặc tên các bé gái ( thay cho さん- bé……
9~くんThêm sau tên các bé trai, hoặc gọi bạn nam giới thân mật thay cho さん
10~じん~人Đi sau tên quốc gia mang nghĩa “ người nước nào đó”
11せんせい先生Thầy giáo, cô giáo ( dùng để gọi tên nghề nghiệp người khác)
121きょうし教師Giáo viên ( dùng để giới thiệu nghề nghiệp của mình)
13がくせい学生Học sinh, sinh viên
141かいしゃいん会社員Nhân viên công ty
15しゃいん社員Thường đi kèm với tên công ty, có nghĩa là “ nhân vien công ty nào đó”
16ぎんこういん銀行員Nhân viên ngân hàng
17いしゃ医者Bác sĩ
18けんきゅうしゃ研究者Nhà nghiên cứu
19エンジニアKỹ sư
20だいがく大学Trường Đại học
21びょういん病院Bệnh viện
22でんき電気Điện, đèn điện
23だれ(どなた)Ai(どなた là cách nói lịch sự củaだれ)
24~さい~歳~ tuổi ( đi sau số đếm để chỉ tuổi)
25なんさい/おいくつ何歳Bao nhiêu tuổi(おいくつlà cách nói lịch sự củaなんさい)
26はいVâng, dạ ( đứng ở đầu câu)
27いいえKhông ( đứng ở đầu câu khi muốn phủ định)
28しつれいですが失礼ですがXin lỗi ạ( hay sử dụng khi làm phiền )
29おなまえは?お名前は?Tên anh chị là…..?
30はじめまして初めましてXin chào anh chị ( sử dụng lần đầu tiên gặp mặt)
31どうぞよろしくおねがいしますどうぞよろしくお願いしますMong nhận được sự giúp đỡ của mọi người( dùng sau khi giới thiệu về mình)
32こちらは~さんですĐây là anh/chị/ ông/ bà….
33~からきました~から来ました(Tôi) đến từ….
34アメリカMỹ
35イギリスAnh
36インドẤn Độ
37インドネシアIndonesia
38かんこく韓国Hàn Quốc
39タイThái Lan
40ちゅうごく中国Trung Quốc
41ドイツĐức
42にほん日本Nhât Bản
43フランスPháp
44ブラジルBraxin
45さくらだいがく桜大学Đại học Sakura( tên giả tưởng)
46ふじだいがく富士大学Đại học Fuji( tên giả tưởng)
47IMC/パワーでんき/ブラジルエアーパワー電気Các công ty giả tưởng
48AKCTổ chức giả tưởng
49こうべびょういん神戸病院Bệnnh viện Kobe
50いち、に、さん、よん、ご、ろく、なな、はち、きゅう、じゅう一、二、三、四、五、六、七、八,九、十Số đếm từ 1~10
51にじゅう、さんじゅう、よんじゅう、ごじゅう、ろくじゅう、ななじゅう、はちじゅう、きゅうじゅう二十、三十、四十、五十、六十、七十、八十、九十Các số tròn trục: 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

Số đếm 2~9+じゅう

52じゅういち、にじゅうさん、よんじゅうご。。。十一、二十三、四十五。。。Các số hàng chục có đơn vị lẻ như 11, 23, 45…

Số tròn trục + số đếm lẻ 2~9

Học tiếng Nhật online tại GoJapan sẽ không là những bài học cứng ngắc, GoJapan luôn tạo cho học viên có sự thoải mái nhất khi học. Thụ đắc kiến thức một cách tự nhiên qua các tình huống thú vị do chính GoJapan sản xuất. Đội ngũ giáo viên vui tính, luôn cố gắng hết sức mình để tạo cho học viên có những trải nghiệm vui vẻ,hứng thú trong từng tiết học. Đặt chữ TÂM vào việc giảng dạy!

GoJapan cung cấp gói học thử miễn phí N5, N4, N3 tại đây

 

Danh sách 50 bài Minna