fbpx

Bài 12 – 祇園祭は どうでしたか? - Từ vựng

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1かんたん「な」簡単「な」Đơn giản, dễ
2ちかい近いgần
3とおい遠いxa
4はやい速い、早いnhanh, sớm
5おそい遅いchậm, muộn
6おおい [ひとが~]多い [人が~]nhiều [người]
7すくない [ひとが~]少ない [人が~]ít [người]
8あたたかい温かい、暖かいấm
9すずしい涼しいmát
10あまい甘いngọt
11からい辛いcay
12おもい重いnặng
13かるい軽いnhẹ
14いい [コーヒーが~]thích, chọn, dùng [cafe]
15きせつ季節mùa
16はるmùa xuân
17なつmùa hè
18あきmùa thu
19ふゆmùa đông
20てんき天気thời tiết
21あめmưa
22ゆきtuyết
23くもり曇りcó mây
24ホテルkhách sạn
25くうこう空港sân bay
26うみbiển, đại dương
27せかい政界thế giới
28パーティーtiệc (~をします:tổ chức tiệc)
29(お) まつり(お) 祭りlễ hội
30しけん試験 kỳ thi, bài thi
31すきやきき焼きSukiyaki (món thịt bò nấu rau)
32さしみ刺身Sashimi (món gỏi cá sống)
33「お」すしSushi
34てんぷらTempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột
35いけばな生け花Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)
36もみじ紅葉lá đỏ
37どちらcái nào
38はじめて初めてlần đầu tiên
39どちらもcả hai
40ずっと(hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
41ただいま。Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
42お帰かえりなさい。Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)
43すごいですね。Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.
44でもNhưng
45つかれましたつか疲れました。Tôi mệt rồi
46ホンコンHồng Kông
47シンガポールSingapore

Danh sách 50 bài Minna