fbpx

Bài 13 – 別々に お願いします - Ngữ pháp

Ngữ pháp số 1: Muốn có N

Nひともの)が しいです。Muốn có N.Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたしはカメラがしいです。Tôi muốn có cái máy ảnh.

Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたしくるましいです。Tôi muốn có ô tô.

Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたし(は彼女かのじょしいです。Tôi muốn có người yêu.

Mẫu câu hỏi 1: Muốn có N như thế nào?どんな Nが しいですか。Ví dụ 2:Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • どんなねこしいですか。Bạn muốn có 1 con mèo như thế nào?

… くろねこしいです。Tôi muốn có con mèo màu đen.Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • どんな自転車じてんしゃしいですか。Bạn muốn chiếc xe đạp như thế nào?

… あか自転車じてんしゃしいです。Tôi muốn có 1 chiếc xe màu đỏ.Mẫu câu hỏi 2: Muốn có cái gì nhất?なん が 一番いちばんしいですか。Muốn có cái gì nhất?Ví dụ 3:Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • いまなに一番いちばんしいですか。Bây giờ, bạn muốn cái gì nhất?

… テレビが一番いちばんしいです。Tôi muốn có cái tivi nhất.Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • いまなに一番いちばんしいですか。Bây giờ bạn muốn cái gì nhất?

… 子供こども一番いちばんしいです。Tôi muốn có con nhất.

Ngữ pháp số 2: Muốn làm cái gì đó

N(が)Vたいです。Muốn làm gì đó.

  • Khi dùng mẫu câu này thì trợ từ thường được chuyển từ を thành が.
  • Động từ thể Vたい có cách chia giống với tính từ đuôi Aい.

Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • いま、ごはんべたいです。Bây giờ tôi muốn ăn cơm.

Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 彼女かのじょ映画えいがたいです。Tôi muốn đi xem phim với bạn gái.

Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • タバコをいたくないです。Tôi không muốn hút thuốc.

Mẫu câu hỏi: Có muốn làm gì không?何を(が)Vたいですか。Có muốn làm gì không?Ví dụ 2: Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No NihongoA:ナムさんは週末しゅうまつやすみですね。なにをしたいですか。Anh Nam ơi, cuối tuần là ngày nghỉ nhỉ. Anh muốn làm gì?B:ええ、わたし家族かぞくうみきたいです。Tôi muốn cùng gia đình đi biển.A:いいですね。わたしきたいです。Thế được đấy. Tôi cũng muốn đi.Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No NihongoA:来年らいねんなにをしたいですか。Năm sau bạn muốn làm gì?B:結婚けっこんしたいです。Tôi muốn kết hôn.

Ngữ pháp số 3: Đến N để làm …

N(Địa điểm)へVます (bỏ ます)に V Chuyển động
                             N

Đến N để làm …Mẫu câu hỏi: Đến N để làm gì ?Địa điểm  なに()     Vchuyển động Đến N để làm gì?Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 日本にほんはたらきにきます。Tôi đi Nhật để làm việc.

Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • えきへお父さんをむかえにきます。Tôi đi đến nhà ga để đón bố.

Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • スーパーへものきました。Tôi đã đi đến siêu thị để mua sắm.

Ví dụ 2:Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 京都きょうとなにをしにきましたか。… 友達ともだち花見はなみきました。

Bạn đến Kyoto để làm gì vậy? … Tôi đi đến để ngắm hoa cùng bạn bè.Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • レストランへなにをしにきましたか。… 彼女かのじょ食事しょくじきました。

Bạn đi đến nhà hàng để làm gì vậy? … Tôi đi đến để dùng bữa với bạn gái.Học Tiếng Nhật Bài 13 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 日本にほんなにをしにましたか。… 日本語にほんご勉強べんきょうました。

Bạn đến Nhật để làm gì vậy? … Tôi đến Nhật để học tiếng Nhật.Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

Danh sách 50 bài Minna