fbpx

Bài 16 – 使い方を 教えて ください - Ngữ pháp

Ngữ pháp số 1: Mẫu câu dùng để liệt kê các hành động.

V1、~V2。。。Vます・ましたDùng để liệt kê các hành động.Mẫu câu này dùng để liệt kê hành động theo trình tự thời gian, thì của câu được chia ở cuối câu .

  • Chia động từ về thể てnhư đã học ở bài 14, đặt thứ tự động từ theo thứ tự diễn ra sự việc và thời của câu được chia ở động từ cuối.

Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 切符きっぷって、電車でんしゃります。Mua vé sau đó lên tàu.

Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • ラーメンにおれて、3分待ぶんまちます。Cho nước nóng vào mỳ và đợi 3 phút.

Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 部屋へやはいって電気でんきをつけます。Vào phòng, sau đó bật đèn.

Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 毎晩まいばん、シャワーをびて、ほん()んで、ます。

Hàng tối tôi tắm, đọc sách sau đó đi ngủ.

Ngữ pháp số 2: Mẫu câu hỏi về trình tự làm việc gì đó hoặc đường đi.

どうやってVますか。Dùng để hỏi về trình tự làm việc gì đó hoặc đường đi.Ví dụ 2:Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 品川しながわまでどうやってきますか。Đến Shinagawa đi như thế nào?

… うちからバスにって、しぶやで地下鉄ちかてつえて、品川しながわきます。Từ nhà lên xe buýt đế Shibuya sau đó chuyển tàu điện ngầm và đi đến Shinagawa.Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 品川しながわまでどうやってきますか。Đến Shinagawa đi như thế nào?

… いえからあるいてしぶやでJRにえて、品川しながわきます。Từ nhà đi bộ đén Shibuya sau đó chuyển tàu điện đi đến Shinagawa.

Ngữ pháp số 3: Biểu thị hành động 2 xảy ra sau khi hành 1 kết thúc.

V1てからV2Biểu thị hành động 2 xảy ra sau khi hành động 1 kết thúc.

  • Động từ 1 là tiền đề của động từ 2. Thời của câu do động từ cuối quyết định.
  • Chia động từ 1 thể て, thêm からvà chia thời của câu ở động từ 2.

Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 今朝けさ、ジョギングをしてから、シャワーをびました。

Sáng nay sau khi tôi chạy bộ về thì tôi đã đi tắm.Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 昨日きのう映画えいがてから、友達ともだちとコーヒーをみました。

Hôm qua sau khi tôi xem phim xong tôi đã đi uống cà phê với bạn.Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 毎晩まいばんみがいて、ます。Hàng tối sau khi đánh răng xong tôi đi ngủ.

Ngữ pháp số 4: Diễn tả ở N1 có N2 với tính chất, đặc điểm A ( N2 là bộ phận của N1 ).

N1 は N2 が Aです。N1 có N2 với tính chất, đặc điểm A ( N2 là bộ phận của N1 )

  • Đặt chủ thể cần diễn tả làm chủ ngữ, bộ phận làm chủ đề đứng trước が và sau đó là tính từ miêu tả.

Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 佐藤さとうさんはかみ)ながいです。Chị Sato có mái tóc dài.

Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • イーさんは綺麗きれいです。Chị Y có đôi mắt đẹp.

Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 日本にほんさくら有名ゆうめいです。Nhật Bản có hoa Anh đào nổi tiếng.

Ngữ pháp số 5: Mẫu câu dùng để nối các tính từ , danh từ.

   A…        S は 、          AくてMẫu câu dùng để nối các tính từ , danh từ.

  • Chú ý: Khi sử dụng ngữ pháp này, chỉ dùng các mệnh đề đồng nghĩa, không sử dụng mệnh đề trái nghĩa.

Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • このかばんおおきくておもいです。Cái cặp này to và nặng.

Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • このみせはラーメンが美味おいしくてやすいです。Cửa hàng này mỳ ngon và rẻ.

Học Tiếng Nhật Bài 16 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • この部屋へやせまくてあついです。Căn phòng này chật chội và nóng.

Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

Danh sách 50 bài Minna