fbpx

Bài 2 – これから お世話に なります - Từ vựng

STTTừ vựngKanjiNghĩa TV
1これĐây, cái này (  chỉ vật ở gần người nói)
2それĐó, cái đó ( chỉ vật ở gần người nghe)
3あれKia, cái kia( chỉ vật xa cả người nói và người nghe)
4この~ này
5その~ đó
6あの~ kia
7ほんQuyển sách
8じしょ辞書Từ điển
9ざっし雑誌Tạp chí
10しんぶん新聞Báo
11ノートQuyển vở
12てちょう手帳Sổ tay
13めいし名刺Danh thiếp
14カードThẻ, card
15テレホンカードThẻ điện thoại
16えんぴつ鉛筆Bút chì
17ボールペンBút bi
18シャープペンシルBút chì kim
19かぎChìa khóa
20とけい時計Đồng hồ
21かさCái ô
22かばんCặp sách, túi xách
23(カセット)テープBawngn( casete)
24テープレコーダMáy ghi âm
25テレビTi vi
26ラジオĐài
27カメラMáy ảnh
28コンピューターMáy tính
29じどうしゃ自動車Xe hơi
30つくえCái bàn
31いす椅子Cái ghế
32チョコレートSô cô la
33コーヒーCà phê
34えいご英語Tiếng Anh
35にほんご日本語Tiếng Nhật
36~ご~語Tiếng ~
37なんCái gì ( từ nghi vấn)
38そうĐúng, phải, vậy
39ちがいます違いますKhông đúng/ sai rồi
40あのうÀ…..,( khi ngập ngừng khó nói)
41ほんのきもちです本の気持ちですChút thành ý ( nói khi tặng quà)
42どうぞXin mời
43どうもCảm ơn ( nói tắt)
44「どうも」あいがとうございますXin cảm ơn
45これからおせわになりますこれからお世話になりますTừ nay mong nhận được sự giúp đỡ cảu mọi người
46こちらこそよろしくこちらこそ宜しくChúng tôi cũng mong nhận được sự giúp đỡ ( đáp lại câu trên)

Danh sách 50 bài Minna