fbpx

Bài 31 – 料理を 習おうと 思って います - Từ vựng

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1はじまります「式が~」始まりますbắt đầu (buổi lễ ~)
2つづけます続けるtiếp tục
3みつけます見つめますtìm thấy
4うけます「しけんを」受けますthi (kì thi)
5にゅうがくします「だいがくに」入学しますnhập học
6そつぎょうします「だいがくを」卒業しますtốt nghiệp
7きゅうけいします休憩しますgiải lao
8れんきゅう連休ngày nghỉ liền nhay
9さくぶん作文bài văn
10てんらんかい展覧会triển lãm
11けっこんしき結婚式lễ cưới, đám cưới
12「お」そうしき「お」葬式lễ tang, đám tang
13しきbuổi lễ
14ほんしゃ本社trụ sở
15してん支店chi nhánh
16きょうかい教会nhà thờ
17だいがくいん大学院cao học, cơ sở giáo dục trên đại học
18どうぶつえん動物園sở thú
19おんせん温泉suối nước nóng
20おきゃく「さん」 お客「さん」khách hàng
21だれかai đó
22~のほう~の 方hướng~
23ずっとsuốt,liền
24のこります残りますở lại
25つきに月にmột tháng
26ふつうの普通のthường
27インターネットinternet
28むらlàng
29えいがかん映画館rạp chiếu phim
30いや「な」玄関chán ghét, không chấp nhận được
31そらbầu trời
32とじます 閉じますnhắm
33とかい都会thành phố
34こどもたち子供たちbọn trẻ
35じゆうに自由にtự do
36せかいじゅう世界中khắp thể giới
37あつまります集まりますtập hợp
38うつくしい美しいđẹp
39しぜん自然thiên nhiên
40すばらしさtuyệt vời
41きがつきます気が付きますđể ý,nhận ra

Danh sách 50 bài Minna