fbpx

Bài 37 – 金閣寺は 14世紀に 建てられました - Ngữ pháp

Ngữ pháp số 1: Cách chia thể bị động()

Ⅲグループ      ます     →  られますします     →   されますNします   →   Nされます勉強べんきょうします → 勉強べんきょうされますⅡグループV(e)ます   →    V(e)られますめます        →        褒められます                 めます    →    められます     グループ                                       V (i)ます    →   V(a)れますいます    →    われますきます    →    かれますします    →    刺されますります    →    られますさわぎます    →    さわがれますちます    →    たれますはこびます    →    はこばれますにます    →    なれます ぬすみます    →    ぬすまれます Chú ý: Khi động từ các nhóm chia về thể bị động thì lại được sử dụng như một động từ thuộc nhóm 2.れいみます→まれます→まれる→まれた→まれない

Ngữ pháp số 2: N1bị ( được ) N2 tác động lên một hành vi nào đó

N1N2NVN1bị ( được )  N2 tác động lên một hành vi nào đó.

  • N1: Đối tượng được, bị tác động.
  • N2: Đối tượng tác động ( Vật chuyển động, Người).

Chú ý: Không dùng わたしに,  N1bị ( được )N2 tác động trược tiếp lên một hành động gì đó.Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたしははおこられました。Tôi bị mẹ nổi cáu.

Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたしははめられました。Tôi được mẹ khen.

Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたしねここされました。Tôi bị con mèo đánh thức.

Ví dụ 2:A:なにか、いいことがあったんですか。Bạn có chuyện gì vui à?B:ええ。課長かちょうめられたんです。Vâng, tôi vừa được giám đốc khen.A:かったですね。Tốt quá nhỉ.

Ngữ pháp số 3: N1bị N2 tác động lên N3 một hành vi nào đó

N1N2 N3 VN1 bị N2 tác động lên N3 một hành vi nào đó.N1bị ( được ) N2 tác động lên N3 một hành vi nào đó. Trong đó N3 thuộc sự sở hữu của N1 ( tác động gián tiếp lên N1 ).N1: Là đối tượng được, bị tác động.N2: Là đối tượng tác động ( Vật chuyển động,  người, … ).N3: Là vật thuộc sở hữu của N1.Chú ý : Khác với mẫu 1 là ở đây N2 tác động gián tiếp tới N1, chỉ tác động lên vật thuộc sự sở hữu của N1, cũng không dùng わたしに, hay わたし のかばんいもうとさんに …chỉ được dùng với nghĩa bị khi N1 bị N2 gây phiền toái, còn nếu mang nghĩa được thì sẽ dùng mẫu câu もらいます.Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたしうまあしまれました。Tôi bị ngựa dẫm vào chân.

Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたし山田やまださんにビデオをこわされました。Tôi bị anh Yamada làm hỏng máy quay.

Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたしはサルに帽子ぼうしられました。Tôi bị con khỉ lấy mất mũ.

Ví dụ 2:A:京都旅行きょうとりょこうはどうでしたか。Chuyến du lịch ở Kyoto thế nào?B:きれいでしたが、大変たいへんでした。Đẹp nhưng mà đã vất vả.A:そうですか、なにかあったんですか。Thế à. Đã xảy ra chuyện gì vậy?B:ええ、バスで財布さいふられたんです。Tôi bị lấy mất ví ở trên xe buýt.A:それは大変たいへんですね。Vậy thì vất vả quá nhỉ.

Ngữ pháp số 4: N được …

NVN được …

  • N : Sự vật, sự việc, sự kiện …
  • Khi chúng ta nói về một sự kiện, sự việc nào đó mà không nói rõ đến chủ thể thực hiện hành vi mà chỉ tập chung đến đối tượng, vị trí, thời gian … bị tác động thì N sẽ được là chủ đề của câu.

Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • LongBienばしは1898ねんてられました。

Cầu Long Biên được xây dựng vào năm 1898.Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • Mot Cotおてらは1049にてられました。

Chùa Một Cột được xây dựng vào năm 1049.Ví dụ 2:A:今回こんかいのスピーチコンテストはどこでおこなわれたんですか。Cuộc thi diễn thuyết lần này đã tổ chức ở đâu vậy?B:第一だいいちセンターでおこなわれたんです。Đã được tổ chức ở trung tâm số 1.A:そうですか。Thế à.

Ngữ pháp số 5: N được N 2 làm ra

NN2(人)によって VN được N 2 làm ra.

  • Khi một sự「sáng tạo 」nào đó được đề cập tới thì nó được làm chủ đề của câu văn.
  • Nó được「sáng tạo 」ra bởi ai đó thì chúng ta không dùng trợ từ「に 」như các mẫu câu trước mà dùng「によって 」.

Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 電話でんわはベルによって発明はつめいされました。Điện thoại thì được phát minh bởi ông Bell.

Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • Số ĐỏはVu Trong Phungによってかれました。

Sổ đỏ là do ông Vũ Trọng Phụng viết ra.Ví dụ 2:A:Truyen Kieuはだれによってかれましたか。Truyện kiều là do ai đã viết vậy?B:Nguyen Duによってかれました。Được viết bởi ông Nguyễn Du.A:そうですか。いいですね。Thế à. Hay nhỉ.

Ngữ pháp số 6: N được làm ra bởi N2

NN2から/ つくられます。N được làm ra bởi N2.

  • で:Vật liệu.
  • から:Nguyên liệu.

Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • ビールはむぎからつくられていました。Bia thì được làm từ lúa mạch.

Học Tiếng Nhật Bài 37 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • このいえつくられました。Cái nhà này được làm từ cây.

Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

Danh sách 50 bài Minna