Bài 46 – 先週 直して もらった ばかりなのに、また・・・ - Từ vựng

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 やきます 焼きます nướng
2 わたします 渡します trao
3 かえってきます 帰ってきます quay về
4 でます [バスがー] 出ます「バスが」 xuất phát, rời trạm [ xe bus ~ ]
5 るす 留守 vắng nhà
6 たくはいびん 宅配便 dịch vụ trao tận nhà
7 げんいん 原因 nguyên nhân
8 ちゅうしゃ 注射 tiêm
9 しょくよく 食欲 sự thèm ăn
10 バンフレット 間違い電話 tờ bướm quảng cáo
11 ステレオ âm thanh nổi
12 こちら chỗ (chúng tôi), phía (chúng tôi)
13 ~のところ ~の所 quanh vùng ~
14 ちょうど vừa đúng
15 たったいま  たった今 mới hồi nãy
16 いまいいでしょうか 今いいでしょうか bây giờ (tôi) có thể làm phiền anh/chị được không?
17 ガスサービスセンター trung tâm dịch vụ gas
18 ガスコンロ bếp ga
19 ぐあい 具合 trạng thái, tình trạng
20 どちらさまでしょうか どちら様でしょうか vị nào đấy ạ ?
21 むかいます 向かいます hướng về
22 おまたせしました。  お待たせしました xin lỗi đã để quý vị chờ lâu
23 ちしき  知識 tri thức, kiến thức
24 ほうこ 宝庫 kho hàng
25 なやみ điều lo nghĩ, trăn trở, phiền muộn
26 てにはいります[じょうほうが~] 手に入ります「情報が~) có,được [thông tin]
27 システム hệ thống
28 キーワード từ khóa, điểm then chốt
28 いちぶぶん 一部分 một bộ phận
30 にゅうりょくします 入力します nhập vào
31 びょう  秒 giây
32 でます[ほんが~]  出ます「本が~」 [sách] được xuất bản

Danh sách 50 bài Minna

Học thử miễn phí