fbpx

Bài 50 – 心から 感謝いたします - Ngữ pháp

けんじょうご丁寧語ていねいご:THỂ KHIÊM NHƯỜNG và THỂ LỊCH SỰ

Ngữ pháp số 1: Cách tạo thể khiêm nhường với động từ します

しますLà cách thể hiện sự khiêm tốn của người nói.Cách tạo Nhóm 1 + Nhóm 2: VますしますChú ý: Không dùng với các động từ chỉ có một âm tiết như: ます、ます、います、… Nhóm 3: NしますChú ý:

  • Một số động từ dùng「 お  」thay cho「 ご」: お電話でんわします、お約束やくそくします、…
  • Thay「 します」bằng「いたします」ở những mẫu trên để làm tăng thêm mức độ khiêm nhường: おかえしします → おかえいたします.

Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 50 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • みなさんにをおせします。Mọi người xem tranh đi ạ.

Học Tiếng Nhật Bài 50 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 荷物にもつをおちしましょうか。Để cháu mang đồ cho bà nhé?

Học Tiếng Nhật Bài 50 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 発表はっぴょういたします。Em xin được phát biểu ạ.

Ví dụ 2.1:A:Anhさん、マイさんの電話番号でんわばんごうおしえてください。Anh ơi, cho tôi xin số điện thoại của chị Mai.B:はい、かりました。0167…….です。Vâng, tôi hiểu rồi. Số chị Mai là 0167 …A:Baoさんの番号ばんごう何番なんばんですか。Vậy số của anh Bảo là số bao nhiêu đấy?B:すみません、今忙いまいそがしいですから、あとでおおしえします。Xin lỗi, bây giờ tôi đang bận nên lát  nữa tôi bảo cho anh nhé.Ví dụ 2.2:A:先輩せんぱい、パソコンをりたいんですが、いいですか。Tiền bối, em muốn mượn máy tính, có được không ạ?B:はい、いいですよ。Uh, được chứ.A:有難ありがとうございます。来週らいしゅうかえします。Em  cám ơn. Tuần sau em sẽ trả lại ạ.Ví dụ 2.3:A:ちょっと教室きょうしつ見学けんがくしてもいいですか。Tôi có thể tham quan lớp 1 chút được không?B:はい、いいですよ。すぐご案内あんないします。Vâng, được chứ. Để tôi dẫn anh chị luôn.

Ngữ pháp số 2: Các động từ khiêm nhường ngữ đặc biệt

きます・ます        →  まいりますいます             →  おりますべます・みます・もらいます →  いただきますいます            →  もうしますっています          →  ぞんじておりますりません           →  ぞんじませんます             →  拝見はいけんしますかいいます            →  おにかかりますします             →  いたします……….Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 50 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 山田やまださんにプレゼントをいただきました。Tôi được nhận quà từ anh Yamada.

Học Tiếng Nhật Bài 50 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • かさってまいります。Tôi mang theo ô.

Ví dụ 2:A:山田やまださんがしされたのをご存知ぞんじですか。Anh có biết chị Yamada chuyển nhà rồi không?B:はい、先月伺せんげつうかがいました。Có, tôi đã đến thăm rồi.A:素敵すてきなおたくだそうですね。Nghe nói là là nhà đẹp lắm phải không?B:ええ。Vâng.>>>>>Xem thêm về khiêm nhường ngữ trong tiếng Nhật tại đây

Ngữ pháp số 3: Lịch sự ngữ

Biểu thị sự kính trọng của mình với đối phươngあります  →  ございますです    →  でございますいいですか →  よろしですかりますか →  ご存知ぞんじですか……Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 50 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • CEO 会社かいしゃでございます。Là công ty CEO.

Học Tiếng Nhật Bài 50 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたし山田やまだもうします。Tôi là Yamada.

Học Tiếng Nhật Bài 50 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • いまよろしですか。Bây giờ, chị có thời gian không ạ?

>>>>>Xem thêm về lịch sự ngữ tại đây

Từ vựng hay dùng trong Lịch sự ngữ:

普段 Thông thường改まった言葉遣い Trang trọng
僕・わたし Watashi / Tôiわたくし Watakushi
今 Ima / Bây giờただ今 Tadaima
今度 Kondo / Lần nàyこの度 Kono tabi
このあいだ Konoaida / Mấy hôm trước先日 Senjitsu
きのう Kinou / Hôm quaさくじつ(昨日) Sakujitsu
きょう Kyou / Hôm nay本日 Honjitsu
あした Ashita / Ngày maiみょうにち Myounichi
さっき Sakki / Lúc trước, lúc nãyさきほど Sakihodo
あとで Atode / Sau đâyのちほど Nochihodo
こっち Kocchi / Phía này, phía chúng tôiこちら Kochira
そっち Socchi Phía các vị, phía kiaそちら Sochira
あっち Acchi / Phía đóあちら Achira
どっち Docchi / Phía nào, bên nàoどちら Dochira
だれ Dare / Aiどなた Donata
どこ Doko / Ở đâuどちら Dochira
どう Dou /Như thế nàoいかが Ikaga
本当に Hontou ni / Thật sự là誠に Makoto ni
すごく Sugoku / Rấtたいへん Taihen
ちょっと Chotto / Một chút, chút xíu少々 Shoushou
いくら Ikura / Bao nhiêuいかほど Ikahodo

Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

Danh sách 50 bài Minna