fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Tango N1 – Phần 11

Xem nhanh

Phần 11

Dưới đây là danh sách từ vựng Tango n1 Hajime Nihongo – Phần 11

Tango N1 - Phần 11

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
画期HỌA KÌかっきmở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ, lịch sử
原形NGUYÊN HÌNHげんけいhình dáng ban đầu
著名TRỨ DANHちょめいnổi tiếng
逃走ĐÀO TẨUとうそうsự đào tẩu, sự bỏ trốn
統率THỐNG SUẤTとうそつra lệnh, chỉ huy
火花HỎA HOAひばなTia lửa
到達ĐÁO ĐẠTとうたつsự đạt đến, sự đạt được
嘗てかつてđã có một thời, đã từng
香辛料HƯƠNG TÂN LIÊUこうしんりょうgia vị, hương liệu
配置PHỐI TRÍはいちbố cục
滑稽HOẠTこっけいbuồn cười, ngố
捗るはかどるtiến bộ
内訳NỘI DỊCHうちわけsự diễn giải thành từng mục, sự phân tích bằng thống kê
貴女QUÝ NỮあなたtừ chỉ người phụ nữ đối diện mình (bạn, chị, quý cô, quý bà..) (thường dùng khi viết thư..)
ĐỖNGどうthân thể, phần mình, mình <trừ tay chân, cánh, đầu>
興業HƯNG NGHIỆPこうぎょうsự khởi nghiệp, sự khởi sắc của ngành sản xuất
転転CHUYỂN CHUYỂNてんてんlăn quanh, di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác
証拠CHỨNG CỨしょうこbằng cớ, = エビデンス
工作CÔNG TÁCこうさくnghề thủ công, môn thủ công
写しTẢうつしbản sao
問い合わせるVẤN HỢPといあわせるhỏi, hỏi đáp
鉱山KHOÁNG SANこうざんmỏ khai thác
講習GIẢNG TẬPこうしゅうhướng ngắn, sự huấn luyện
伝来TRUYỀN LAIでんらいtruyền lại
問屋VẤN ỐCといやđại lý phân phối
交わすGIAOかわすtrao đổi, đổi chác cho nhau
鬱陶しいĐÀOうっとうしいtối tăm, u ám, thời tiết âm u
投資ĐẦU TƯとうしsự đầu tư
乾季KIỀN QUÝかんきmùa khô
罵るののしるchửi
固体CỐ THỂこたいthể rắn, dạng rắn
廃棄PHẾ KHÍはいきsự vứt bỏ
器官KHÍ QUANきかんcơ quan trong cơ thể
延べDUYÊNのべtổng cộng
季刊QUÝ KHANきかんhàng quý (ví dụ tạp chí)
危害NGUY HẠIきがいsự nguy hại
細胞TẾ BÀOさいぼうtế bào
飲み込むẨM NHẬPのみこむNuốt chửng
灰皿HÔI MÃNHはいざらgạt tàn
廃止PHẾ CHỈはいしsự hủy bỏ, sự hủy đi
気兼ねKHÍ KIÊMきがねkhách khí, làm khách
敗戦BẠI CHIẾNはいせんchiến bại
古代CỔ ĐẠIこだいcổ đại
採用THẢI DỤNGさいようsự sử dụng, sự chấp nhận
DUYÊNえんduyên, duyên nợ
基金CƠ KIMききんquỹ
骨董品CỐT PHẨMこっとうひんđồ cổ
CỐTほねxương
破棄PHÁ KHÍはき1. Huỷ bỏ hoặc tiêu huỷ những thứ được viết trên giấy (như hợp đồng, thư mật…)
2. Toà án cấp cao huỷ bỏ, bác bỏ phán quyết
討議THẢO NGHỊとうぎsự thảo luận, sự họp hành
Share on facebook
Share on email
Share on print