fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Tango N1 – Phần 5

Xem nhanh

Phần 5

Dưới đây là danh sách từ vựng Tango n1 Hajime Nihongo – Phần 5

Tango N1 - Phần 5

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
絶えるTUYỆTたえるtuyệt chủng, dừng, hết, ngưng
血管HUYẾT QUẢNけっかんmạch máu
足し算TÚC TOÁNたしざんphép tính cộng
家計GIA KẾかけいkinh tế gia đình; tài chính gia đình
衣料Y LIÊUいりょうquần áo, đồ để mặc
征服CHINH PHỤCせいふくsự chinh phục, chinh phục
一気NHẤT KHÍいっきuống một hơi đi!(nói nhiều lần như một sự cổ vũ)
世論THẾ LUẬNせろんdư luận
群集QUẦN TẬPぐんしゅうquần thể, cộng đồng
先だってTIÊNせんだってgần đây, vài ngày trước
賭けかけtrò cá cược, trò cờ bạc
探検THAM KIỂMたんけんsự thám hiểm
回収HỒI THUかいしゅうsự thu hồi, sự thu lại
組み合わせるTỔ HỢPくみあわせるghép lại, kết hợp
青春THANH XUÂNせいしゅんsự trẻ trung, thanh xuân
TÀNGくらnhà kho
姓名TÍNH DANHせいめいhọ và tên
特技ĐẶC KĨとくぎkỹ thuật đặc biệt, kỹ năng đặc biệt
制裁CHẾ TÀIせいさいchế tài
聖書THÁNH THƯせいしょkinh thánh
呉れるNGÔくれるcho, tặng
開催KHAI THÔIかいさいsự tổ chức, tổ chức
清算THANH TOÁNせいさんsự thanh toán
一人NHẤT NHÂNいちにんmột người
生死SANH TỬせいしsống chết
一別NHẤT BIỆTいちべつsự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt, đường ngôi, chỗ rẽ, ngã ba
農場NÔNG TRÀNGのうじょうnông trường
結束KẾT THÚCけっそくsự buộc, sự trói, đoàn kết
痛切THỐNG THIẾTつうせつsâu sắc
欠乏KHIẾM PHẠPけつぼうthiếu Không khí, thực phẩm, nước
霞むかすむmờ sương, che mờ, nhòa
箇所CÁ SỞかしょchỗ, nơi, địa điểm
GIÁCかくgóc
染まるNHIỄMそまるnhuộm
形勢HÌNH THẾけいせいtình thế, tình cảnh
大概ĐẠI KHÁIたいがいsự bao quát, sự nhìn chung
其れ程TRÌNHそれほどそれほど。。。ない: không…đến mức đó
垂れるTHÙYたれるchảy nhỏ giọt, chảy chầm chậm
たんnỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc, gặp tai hoạ, thất bại
嗜好HẢOしこうnếm mùi, ưa thích
接続詞TIẾP TỤC TỪせつぞくしliên từ
軍艦QUÂN HẠMぐんかんtàu chiến
軍備QUÂN BỊぐんびquân trang
HẠいとまthời gian rảnh rỗi, thì giờ nhàn hạ
TRIỀUうしおthủy triều, dòng nước
つばnước bọt, nước dãi
一敗NHẤT BẠIいっぱいthất bại một lần
計器KẾ KHÍけいきmáy đo lường
責務TRÁCH VỤせきむnhiệm vụ, bổn phận
創立SANG LẬPそうりつsự thành lập, sự sáng lập
Share on facebook
Share on email
Share on print