fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Tango N1 – Phần 8

Xem nhanh

Phần 8

Dưới đây là danh sách từ vựng Tango n1 Hajime Nihongo – Phần 8

Tango N1 - Phần 8

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
行進HÀNH TIẾNこうしんcuộc diễu hành, diễu hành
尽くすTẪNつくすcống hiến, phục vụ
継ぎ目KẾ MỤCつぎめchỗ nối, mối nối
がんbệnh ung thư
統治THỐNG TRÌとうじcai trị
DIỄMえんđộ bóng, sự nhẵn bóng
囀るさえずるhót líu lo, hót ríu rít
付き合うPHÓ HỢPつきあうkết bạn, hẹn hò, giao tiếp
尽きるTẪNつきるcạn sức, bị dùng hết
接ぐTIẾPつぐchắp, ghép
継ぐKẾつぐkế thừa, kế nghiệp, nối ngôi, kế vị
告げるCÁOつげるbáo, =知らせる
つえcái gậy
造るTẠOつくるlàm ra, chế tạo (dùng với đồ vật lớn và số lượng chế tạo nhiều)
危機NGUY KIききkhủng hoảng
過密QUÁ MẬTかみつđông đúc
交互GIAO HỖこうごsự tương tác lẫn nhau, hỗ trợ
出合うXUẤT HỢPであうgặp gỡ tình cờ
出来物XUẤT LAI VẬTできものngười có khả năng
伝説TRUYỀN THUYẾTでんせつtruyền thuyết, huyền thoại
鉱業KHOÁNG NGHIỆPこうぎょうngành khai khoáng, ngành khai thác mỏ
過労QUÁ LAOかろうsự lao động vất vả, sự mệt mỏi quá sức
改まるCẢIあらたまるcải biến, sửa đổi
配分PHỐI PHÂNはいぶんsự phân phát, sự phân phối
果ないQUẢはかないvô tận
久しいCỬUひさしいđã lâu, đã bao lâu nay
展示TRIỂN KÌてんじsự trưng bày
辛うじてTÂNかろうじてkhó khăn lắm mới …
天体THIÊN THỂてんたいthiên thể
TRẮCかわbề, bên, phía
電源ĐIỆN NGUYÊNでんげんnguồn điện, nút power
体付きTHỂ PHÓからだつきvóc dáng, dáng vẻ
煌々とこうこうとrực rỡ, sáng ngời
栽培TÀI BỒI, BẬUさいばいsự trồng trọt
借りかりkhoản nợ
耕作CANH TÁCこうさくcanh tác
KHÍうつわchậu, bát…
点線ĐIỂM TUYẾNてんせんđường chấm chấm
訴えTỐうったえviệc kiện cáo, việc tố tụng
出鱈目XUẤT MỤCでたらめcái linh tinh, cái tạp nhạp, nhảm nhí
再発TÁI PHÁTさいはつsự tái phát, sự tái diễn, (y học) sự tái phát (bệnh)
CÁTかつsự phân chia, sự chia cắt
統制THỐNG CHẾとうせいsự điều khiển, sự điều chỉnh (do có quyền lực)
天国THIÊN QUỐCてんごくthiên đường
電線ĐIỆN TUYẾNでんせんđường dây điện
絡むLẠCからむvướng mắc ,làm vướng vào, làm vướng mắc
可愛いKHẢ ÁIかわいいđáng yêu
転任CHUYỂN NHÂMてんにんsự chuyển vị trí công tác, chuyển nhiệm vụ
出くわすXUẤTでくわすbắt gặp, tình cờ gặp
交易GIAO DỊCHこうえきthương mại, buôn bán
Share on facebook
Share on email
Share on print