fbpx

Bài 24 – 手伝いに 行きましょうか - Ngữ pháp

Ngữ pháp số 1: Ai đó cho, tặng mình ( hoặc người thân) cái gì đó …

N(にん)わたし  N(もの)くれますAi đó cho, tặng mình ( hoặc người thân) cái gì đó …

  • Ý nghĩa くれますgiống với あげますđã học trong bài 7.
  • Nhưng điểm khác là あげますchỉ dùng khi người nói thể hiện việc người nói tặng cho ai hay người nào đó tặng cho người khác cái gì, chứ không dùng thể hiện việc ai đó tặng, cho người nói (hoặc người thân ).

Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 24 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 誕生日たんじょうび田中たなかさんがプレゼントをくれました。

Anh Tanaka tặng quà cho tôi vào ngày sinh nhật.Học Tiếng Nhật Bài 24 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • きのう、山田やまださんがプレゼントをくれました。

Hôm qua anh Yamada tặng quà cho tôi.

Ngữ pháp số 2: Mẫu câu nói làm cái gì đó cho ai

 NひとVてあげますLàm cái gì đó cho ai

  • Ai đó làm cho người khác một việc gì đó với thiện chí, lòng tốt .
  • N:Người nhận hành động.

Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 24 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • わたしはおばあちゃんに洗濯せんたくしてあげます。Tôi giặt quần áo cho bà.

Học Tiếng Nhật Bài 24 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • テレサちゃんは友達ともだち自転車じてんしゃ修理しゅうりしてあげました。

Bé Teresa đã sửa xe đạp cho bạn.

Ngữ pháp số 3: Nhận ( việc gì đó ) từ ai, được ai đó làm gì cho

NひとVてもらいます Nhận ( việc gì đó ) từ ai, được ai đó làm gì cho

  • Biểu thị lòng biết ơn của người được nhận hành vi giúp đỡ.
  • Chủ ngữ là người nhận hành động đó.

Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 24 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • マイさんに荷物にもつってもらいました。Tôi được cháu Mai cầm giúp đồ.

Học Tiếng Nhật Bài 24 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 私達わたしたち店員てんいん社員しゃいんってもらいました。

Chúng tôi được anh nhân viên chụp ảnh cho.Ngữ pháp số 4: Ai làm cho mình ( hoặc người thân) cái gìわたしに)~ Vてくれます。Ai làm cho mình ( hoặc người thân) cái gì

  • Giống với ~てもらいます、~てくれますcũng nói lên cảm tạ lòng biết ơn được nhận hành vi giúp đỡ.
  • ~てもらいますchủ ngữ là người nhận, còn~てくれますchủ ngữ là người thực hiện hành động.

Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 24 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • ははがセーターをおくってくれました。Mẹ tôi gửi áo len cho tôi.

Học Tiếng Nhật Bài 24 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • テレサちゃんはパソコンの使つかかたおしえてくれました。

Tôi được bé Teresa chỉ cho cách sử dụng máy tính.Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

Danh sách 50 bài Minna