fbpx

Bài 26 – ごみは どこに 出したら いいですか - Ngữ pháp

Ngữ pháp số 1: Cách sử dụng ん trong văn nói

V         普通形(ふつうけい)んです。
Aい
Aな    普通形(ふつうけい)
N        (~だ→~な)

1.Sử dụng trong câu hỏi
んですか。

  • Khi người nói muốn xác nhận lại thông tin ( xem có đúng như mình đang nhìn thấy hoặc đang suy đoán hay không )
  • Người nói muốn hỏi thêm thông tin về những gì mình đã nghe thấy hoặc nhìn thấy.
  • Người nói muốn người nghe giải thích về nguyên nhân, lý do của sự việc mà mình nghe hoặc nhìn thấy.

    Ví dụ 1:
Ngữ pháp

  • 今日きょう旅行りょこうくんですか。Hôm nay, bạn đi du lịch à?

Ngữ pháp

  • その時計とけいはどこでったんですか。Đồng hồ đó bạn mua ở đâu vậy?

Ngữ pháp

  • どこで日本語にほんご勉強べんきょうしたんですか。Bạn đã học tiếng Nhật ở đâu vậy?

Ví dụ 2:

  • A:ナムさんはゲアンべん使つかいますね。ゲアンからたんですか。

Anh Nam đang sử dụng tiếng Nghệ An nhỉ. Anh đến từ Nghệ An à?
B:はい、ゲアンからました。Vâng, tôi đến từ Nghệ An.

  • A:MaiさんはCEOセンターで日本語にほんごならっているんですか。

Bạn Mai đang học tiếng Nhật ở trung tâm CEO à?
B:はい、CEOセンターで日本語にほんごならっています。Vâng, tôi đang học ở trung tâm CEO.

  • T:ナムさんは日本語にほんご上手じょうずですね。どのぐらい日本語にほんご勉強べんきょうしたんですか。

Anh Nam giỏi tiếng Nhật nhỉ. Bạn đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi.
S:3げつ勉強べんきょうしました。Tôi đã học được 3 tháng.
T:そうですか。日本にほんなにをしにくんですか。Vậy à. Bạn đi Nhật làm gì vậy?
S:はたらきにきます。Tôi đi sang Nhật để làm việc.

  • T:どうしておくれたんですか。Tại sao bạn lại đến đến muộn vậy?

S:ちょっと気分きぶんわるいんです。Vì tôi không được khỏe.
2.Cách sử trong câu trả lời
です

  • Trả lời cho câu hỏi nguyên nhân, lý do ở phần trên.
  • Khi người nói muốn trình bầy thêm nguyên nhân, lý do cho những điều mình nói trước đó.

Ví dụ 1:
Ngữ pháp

  • どうしてパーティーに来なかったんですか。Tại sao bạn lại không đến bữa tiệc vậy?

…すみません、10までにレポートをおくらなければならないんですが、
Xin lỗi, vì tôi phải nộp báo cáo trước 10 giờ.
Ngữ pháp

    • 社長(しゃちょう)、綺麗(きれい)な車(くるま)ですね。Sếp ơi xe ô tô đẹp quá.

    …ええ、誕生日(たんじょうび)に妻(つま)にもらったんです。Uh, đây là quà tôi nhận từ vợ vào ngày sinh nhật.

Ví dụ 2:

  • A:ナムさん、昨日(きのう)の晩(ばん)、テレビを見(み)たんですか。

Nam ơi, tối hôm qua bạn có xem tivi không?
B:いいえ、見(み)ませんでした。Không, tớ đã không xem.
A:どうして見(み)なかったんですか。Tại sao bạn lại không xem vậy?
B:時間(じかん)が無(な)かったんです。Vì tớ không có thời gian.

  • A:今晩(こんばん)どこか行(い)きますか。Tối nay bạn có đi đâu không?

B: いいえ、どこも行(い)きません。宿題(しゅくだい)がたくさんあるんです。
Không, tớ không đi đâu cả. Vì tớ có nhiều bài tập lắm.

  • A:さしみを食(た)べますか。Bạn có ăn gỏi cá sống không?

B:いいえ、食(た)べません。魚(さかな)が嫌(きら)いなんです。Không, tớ không ăn. Vì tớ ghét cá.

Ngữ pháp số 2: Mẫu câu nhờ ai đó làm giúp mình việc gì 1 cách lịch sự

ていただけませんか

  • Trường hợp muốn nhờ một người lạ, người lớn tuổi hoặc người có địa vị cao hơn mình làm giúp mình 1 việc gì đó ta nên sử dụng cách nói:

ですが、Vていただけませんか。

  • Chú ý: Mẫu câu này sẽ có mức độ lịch sự cao hơn nhiều so với mẫu câu đã học ở bài 14 đó là

 
すみませんが、Vてください
Ví dụ:
Ngữ pháp

  • この洗濯機せんたくき使つかかたからないんですが、おしえていただけませんか。

Tôi không biết cách sử dụng cái máy giặt này, hãy chỉ giúp cho tôi.
… ええ、いいですよ。Vâng, được chứ ạ.
Ngữ pháp

  • この掃除機(そうじき)の使(つか)い方(かた)が分(わ)からないんですが、教(おし)えていただけませんか。

Tôi không biết cách sử dụng cái máy hút bụi này, hãy chỉ giúp cho tôi.

  1. Cách nói để xin lời khuyên của người khác

ですが、疑問視(ぎもんし)Vたらいいですか

  • Ý nghĩa là: Tôi thì….., vậy làm như thế nào thì được nhỉ?
  • Dùng khi muốn xin lời khuyên của người khác.

Ví dụ 1:
Ngữ pháp

  • いま大阪おおさかえききたいんですが、どうやってったらいいですか。

Bây giờ tôi muốn đi đến ga Osaka, vậy đi như thế nào thì được.
Ngữ pháp

すみません、大阪おおさかまできたいんですが、何番なんばんのバスにったらいいですか。
Xin lỗi, tôi muốn đi đến Osaka, vậy tôi nên lên xe buýt số mấy ạ?
Ví dụ 2:
Ngữ pháp

  • A:すみません。Xin lỗi.

市役所しやくしょきたいんですが、どのバスにったらいいですか。
Tôi muốn đi đến tòa thị chính, vậy nên lên xe số mấy thì được?
B:〇〇ばんのバスですよ。Bạn nên đi xe buýt số….
A:〇〇ばんのバスですね。どうも。Xe buýt số … nhỉ. Cảm ơn
Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……
Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.
Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

Danh sách 50 bài Minna