fbpx

Bài 4 – そちらは 何時までですか - Từ vựng

STTTừ vựngKanjiNghĩa TV
1おきます起きますThức dậy ( động từ)
2ねます寝ますNgủ ( dộng từ)
3はたらきます働きますLàm việc( động từ)
4やすみます休みますNghỉ( động từ)
5べんきょうします勉強しますHọc( động từ)
6おわります終わりますKết thúc
7デパートBách hóa
8ぎんこう銀行Ngân hàng
9ゆうびんきょく郵便局Bưu điện
10としょかん図書館Thư viện
11びじゅつかん美術館Bảo tàng mỹ thuật
12いまBây giờ
13~じ~時~ giờ
14~ふん(~ぷん)~分~ phút
15なんじ何時Mấy giờ?
16なんぷん何分Mấy phút?
17ごぜん午前Sáng ( AM)
18ごご午後Chiều ( PM)
19あさsáng
20ひるtrưa
21ばん(よる)晩(夜)Tối
22おととい一昨日Hôm kia
23きのう昨日Hôm qua
24きょう今日Hôm nay
25あした明日Ngày mai
26あさって明後日Ngày kia
27けさ今朝Sáng nay
28こんばん今晩Tối nay
29やすみ休みNghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
30ひるやすみ昼休みNghỉ trưa
31まいあさ毎朝Hàng sáng
32まいばん毎晩Hàng tối
33まいにち毎日Hàng ngày
34げつようび月曜日Thứ 2
35かようび火曜日Thứ 3
36すいようび水曜日Thứu 4
37もくようび木曜日Thứ 5
38きんようび金曜日Thứ 6
39どようび土曜日Thứ 7
40にちようび日曜日Chủ nhật
41なんようび何曜日Thứ mấy ?
42ばんごう番号Số ( điện thoại, phòng…)
43なんばん何番Số mấy ? ( khi hỏi số điện thoại, số phòng…)
44~からTừ~
45~までĐến ~
46そちらBên phía ông / bà….
47たいへんですね。大変ですね。Vất vả quá nhi!
48えーとừ, à…( từ đệm trong hội thoại tránh thời gian chết)
49104Số điện thoại của dịch vụ hướng dẫn số điện thoại
50おねがいしますお願いしますXin vui lòng giúp đỡ( xin nhờ, xin làm phiền…- câu cửa miệng người Nhật luôn nói)
51かしこまりました。Vâng, tôi hiểu ạ( lịch sự khi nói với khách hàng)
52おといあわせのばんごうお問い合わせの番号Số điện thoại hướng dẫn
53「どうも」ありがとうございました。Rất cảm ơn ông/ bà ạ
54ニューヨークNew York
55ペキンBắc Kinh
56ロンドンLondon
57ロサンゼルスLos Angeles
58やまとびじゅつかんやまと美術館Bảo tàng mỹ thuật Yamato ( giả tưởng)
59おおさかデパート大阪デパートBách hóa Osaka( giả tưởng)
60みどりとしょかんみどり図書館Thư viện Midori( giả tưởng)
61アップルぎんこうアップル銀行Ngân hàng Apple( giả tưởng)

Danh sách 50 bài Minna