fbpx

Bài 40 – 友達が できたか どうか、心配です - Ngữ pháp

Ngữ pháp số 1: Sử dụng trong trường hợp muốn lồng một câu hỏi có từ để hỏi

    疑問詞ぎもんしV普通形ふつうけい+か、~
Aい
Aな
N

Sử dụng trong trường hợp muốn lồng một câu hỏi có từ để hỏi.Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 会議かいぎ何時なんじわるか、っていますか。

Cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ, bạn có biết không?… いいえ、何時なんじわるか、りません。Không, kết thúc lúc mấy giờ tôi cũng không biết.Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 寿司すしなんべるか、かりますか。

Món Sushi ăn bằng gì, bạn có biết không?… べてください。Bạn hãy ăn bằng tay ý.Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 日本にほんではいつが一番熱いちばんあついか、っていますか。

Ở bên Nhật thì khi nào là nóng nhất, bạn có biết không?… いいえ、いつが一番熱いちばんあついか、りません。Không, khi nào thì nóng nhất tôi cũng không biết nữa.Ví dụ 2:A:部品ぶひんがいくつのこっていますか。Sản phẩm còn lại mấy cái vậy?B:さあ、いくつのこっているか、わかりません。Ôi, còn mấy cái tôi cũng không biết nữa.A:じゃ、かぞえてください。Vậy hãy đếm đi.B:かりました。Vâng, tôi hiểu rồi.

Ngữ pháp số 2: Có … hay không … thì …

V普通形ふつうけい+かどうか、Có … hay không … thì …

  • Dùng để lồng 1 câu nghi vấn( không có từ để hỏi ) vào trong câu văn.

Chú ý: Không dùng 間違まちがいがあるかどうか mà dùng 間違まちがいがないかどうか vì người nói hy vọng rằng sẽ không có sự nhầm lẫn nào.Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 明日あしたれるかどうか、かりません。

Ngày mai nắng hay không tôi cũng không biết.Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 富士山ふじさんたかいかどうか、りたいです。

Ngọn núi Phú Sĩ có cao hay không tôi cũng muốn biết.Ví dụ 2:A: ここではどんな検査けんさをするんですか。Bạn kiểm tra gì ở đây thế?B:きずがないかどうか、チェックする。Tôi kiểm tra xem có vết sước nào không?A:もしきずがあったら、どうしますか。Nếu có vết sước thì bạn sẽ làm thế nào?B:このはこれます。Tôi sẽ cho vào hộp.

Ngữ pháp số 3: Làm thử V

VみますLàm thử V.Chú ý: Động từ みますvẫn được chia như các động từ khác.Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 温泉おんせんってたいです。Tôi muốn thử đi đến suối nước nóng.

Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • ベトナムの旅行りょこうでハロンわんってみたいです。

Những nơi du lịch ở Việt Nam tôi muốn thử đi đến Hạ Long.Ví dụ 2:A:これは実習じっしゅう予定表よていひょうです。Cái này là bảng kế hoạch thực tập.これからどんな実習じっしゅうをするか、よくてください。Từ nay thực tập như thế nào, bạn hãy nhìn kỹ cái này nhé.B:はい。 VângA:スケジュールについてなに希望きぼうがあったら、ってください。 Bạn có nguyện vọng gì về kế hoạch này không? Hãy nói nói đi.B:あのう、9がつから2げつ販売店はんばいてん実習じっしゅするんですか。Vậy, từ tháng 9 là tôi sẽ thực tập bán hàng 2 tháng à?A:そうです。Vâng.B:わたし専門せんもんとあまり関係かんけいがないとおもいますが、…Vậy tôi nghĩ là nó không có liên quan lắm tới chuyên môn của tôi.A:いや、おきゃくさんのニーズをしるのも大切たいせつですよ。Không, tôi thấy những thứ mà biết về nhu cầu của khách hàng cũng cần thiết đấy.B:そうですか。かりました。Thế à, tôi hiểu rồi.A:しかし、げつながいかもしれませんね。Tuy nhiên, 2 tháng có lẽ hơi dài nhỉ.もうすこみじかくなるかどうか、部長ぶちょう相談そうだんしてみます。Có ngắn hơn nữa hay không thì để tôi thử trao đổi với trưởng phòng đã nhé.B:すみません、よろしくおねがいします。Xin lỗi, vậy nhờ anh nhé.Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

Danh sách 50 bài Minna