fbpx

Bài 47 – 婚約したそうです - Ngữ pháp

Ngữ pháp số 1: ( Tôi ) nghe nói là …

V普通形ふつうけい+そうです。
Aい
A →だ
N  →だ

( Tôi ) nghe nói là …

  • Dùng để truyền đạt lại những thông tin mà mình thu nhận được cho một ai đó .
  • Để nhấn mạnh thêm sự chắc chắn của thông thin, ta thêm によると vào ngay sau nguồn gốc của thông tin đó. (天気予報てんきよほうによると、ニュースによると…)

Chú ý:

  • Tránh nhầm lẫn với そうです học ở bài 43. そうです bài 47 khác hoàn toàn về cả ý nghĩa và cấu trúc.
  • Mẫu câu này không kết hợp với các cách nói sau: Thể ý chí(しよう) , cấm đoán(するな), mệnh lệnh(しろ) , suy đoán(するでしょう) , nhờ vả(してください、しないでください).

( X )山本やまもとさんは アメリカへ こうそうです。

  • Không chia quá khứ hoặc phủ định ở そうです.

( X) リーさんは 中国ちゅうごくへ かえるそうじゃありません。Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 47 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 明日台風あしたたいふうるそうです。Ngày mai nghe nói bão về.

Học Tiếng Nhật Bài 47 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 警察けいさつ発表はっぴょうによると交通事故こうつうじこ一番多いちばんおおいのは12がつだそうです。

Theo như bài phát biểu của cảnh sát thì nghe nói tháng nhiều tai nạn nhất là tháng 12.Học Tiếng Nhật Bài 47 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 天気予報てんきよほうによると明日あしたあめるそうです。

Theo như dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.Ví dụ 2:A:明日あしたから台風たいふうだそうだ。Nghe nói là từ ngày mai sẽ có bão về.B:えー、ダラットの旅行りょこうはどうするの?Thế à, vậy chuyến du lịch Đà Lạt thì tính sao?A:めるとおもう。Tôi định hủy.A :仕方しかたがないなあ。Không có cách nào khác nhỉ.

Ngữ pháp số 2: Hình như là ~

V普通形ふつうけい+ようです。
Aい
Aな
Nの

Hình như là ~.

  • Dùng để diễn đạt những suy luận, phán đoán 1 cách trực quan, hoàn toàn dựa trên những cảm giác, cảm nhận (5 giác quan) của bản thân. Vì thế, những suy đoán đó có thể không chính xác.

Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 47 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 事故じこがあったようです。Hình như đã có tai nạn.

Học Tiếng Nhật Bài 47 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 泥棒どろぼうが はいったようです。Hình như nhà có trộm vào.

Học Tiếng Nhật Bài 47 | Giáo Trình Minna No Nihongo

  • 彼女かのじょなんでもかるようです。Hình như cô ấy cái gì cũng biết.

Ví dụ 2:A:となり部屋へや大変たいへんうるさいですね。Phòng bên cạnh ồn ào quá nhỉ!B:ええ、カラオケをしているようです。ちょっとてきます。Uh, hình như họ đang hát karaoke. Để tôi đi xem.A:どうでしたか。Thế nào?B:かれ友達ともだちれてて、パーティーをしています。わたしは「しずかにして」といましたが、かれ関心かんしんしないようです。Anh ấy dẫn bạn tới, đang tổ chức tiệc. Tôi đã bảo là hãy yên tĩnh đi, nhưng anh ta hình như không quan tâm.A:わるいですね。係人かかりにん連絡れんらくしましょう。Họ xấu nhỉ! Để tôi liên lạc tới người quản lý.Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

Danh sách 50 bài Minna