fbpx

Bài 49 – よろしく お伝え - Từ vựng

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1つとめます [かいしゃに~]勤め増す「会社に~」làm việc [ công ty ~]
2やすみます休みますnghỉ ngơi
3かけます掛けますngồi xuống [ ghế]
4すごします過ごしますtrải qua (thời gian)
5よります [ぎんこうに~]寄ります「銀行に~」ghé vào (ngân hàng )
6いらっしゃいますkính ngữ của います、いきます、きます
7めしあがります召し上がりますăn, uống (kính ngữ)
8おっしゃいますnói (kính ngữ)
9なさいますlàm (kính ngữ)
10ごらんになりますご覧になりますxem (kính ngữ)
11あいさつlời chào hỏi (~をします:chào hỏi)
12はいざら灰皿gạt tàn thuốc
13りょかん旅館nhà trọ, nhà nghỉ
14かいじょう会場hội trường
15バスていtrạm dừng xe BUS
16ぼうえき貿易thương mại, mậu dịch
17~さま~様ngài ~(dạng tôn kính của ~さん)
18かえりに帰りにtrên đường về, ở lượt về
19たまにđôi khi, thỉnh thoảng
20ちっともmột chút cũng không (dùng với thể phủ định)
21えんりょなく遠慮なくxin đừng ngại
22~ねん~(1ねん3くみ)~年~(1年3組)tên lớp( ví dụ: lớp 1­3)
23ではvậy thì (dạng lịch sự của じゃ)
24たします(ねつを~)出します(熱を~)phát sốt
25よろしくおつたえください よろしくお伝えくださいcho tôi gửi lời hỏi thăm
26しつれいいたします 失礼いたしますxin chào (dạng khiêm tốn củaしつれいします)
27こうし講師giảng viên, báo cáo viên
28おおくの~多くの~nhiều ~
28さくひん作品tác phẩm
30じゅしょうします受賞しますđược giải thưởng
31せかいてきに世界的にmang tính chất thế giới,toàn cầu
32さっか作家tác giả
33~でございます。là (dạng tôn kính củaです)
34ちょうなん長男trưởng nam
35しょうがい 障害khuyết tật, khiếm khuyết
36お持ちですcó (cách nói tôn kính của もっています)
37さっきょく作曲viết( sáng tác) nhạc, bài hát
38かつどう活動hoạt động
39それではthế thì ( chỉ sự bắt đầu hay kết thúc )
40とうきょうだいがく 東京大学đại học Tokyo
41ノーベルぶんがくしょうノーベル文学賞giải Nobel văn học

Danh sách 50 bài Minna