fbpx

Bài 7 – いらっしゃい - Từ vựng

STTTừ vựngKanjiNghĩa Tiếng Việt
1きります切りますCắt
          2おくります送りますGửi
          3あげますTặng/ cho
          4もらいますNhận
          5かします貸しますCho vay/ cho mượn/ cho thuê
          6かります借りますMượn/ vay/ thuê
          7おしえます教えますDạy
          8ならいます習いますHọc
          9かけます~でんわを掛けます~電話をĐiện thoại( gọi điện thoại)
         10tay
         11はしđũa
         12スプーンThìa/ Muỗng
         13ナイフdao
         14フォークNĩa/ dĩa
         15はさみKéo
         16ファクスMáy fax
         17ワープロMáy đánh chữ
         18パソコンMáy tính cá nhân
         19パンチDụng cụ đục lỗ cho giấy
         20ホッチキスDập ghim
         21セロテープBăng dính
         22けしゴム消しゴムTẩy
         23かみGiấy
         24はなHoa
         25シャツÁo sơ mi
         26プレゼントQuà
         27にもつ荷物Hành lý, đồ đạc
         28おかねお金Tiền
         29きっぷ切符
         30クリスマスGiáng sinh
         31ちちBố ( dùng khi nói về bố mình)
         32ははMẹ( dùng khi nói về mẹ mình)
         33おとうさんお父さんBố( dùng khi nói về bố người khác)
         34おかあさんお母さんMẹ( dùng khi nói về mẹ người khác)
         35もうĐã… rồi
         36まだChưa
         37これからTừ giờ, sau đây
         38「~」、すてきですね。。「~」、素敵ですね。「~」hay nhỉ/ đẹp nhỉ!
         39ごめんくださいXin lỗi, có ai ở nhà không ạ?(dùng để đánh tiếng khi đến nahf người khác)
         40いらっしゃい。Hoan nghênh anh/ chị đến chơi
         41どうぞおあがりくださいどうぞお上がりくださいMời anh/ chị vào nhà.
         42しつれいします。失礼します。Xi phép tôi vào( nói trước khi bước vào nhà người khác)
         43「~」はいかがですかAnh/ chị muốn dùng… không?( dùng khi gợi ý đồ ăn đồ uống khi khách đến nhà)
         44いただきます。頂きます。Xin phép được ăn ạ( nói trước khi ăn, uống- tương đương từ “ mời” trong tiếng Việt)
         45りょこう~をします。旅行~をします。Du lịch~をします: đi du lịch
         46おみやげお土産Quà( khi đi xa mua mang về
         47ヨーロッパChâu Âu
         48スペインTây Ban Nha

Danh sách 50 bài Minna