fbpx

Minna no Nihongo

Ngữ pháp

けんじょうごと丁寧語ていねいご:THỂ KHIÊM NHƯỜNG và THỂ LỊCH SỰ Ngữ pháp số 1: Cách tạo thể khiêm nhường với động từ します ~します。Là cách thể hiện sự khiêm

Xem chi tiết

Từ vựng

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 まいります 参ります đi,đến (dạng khiêm tốn của きます、いきます) 2 おります có (dạng khiêm tốn của います) 3 いただきます ăn,uống,nhận

Xem chi tiết

Ngữ pháp

Kính ngữ:Có 3 loại chính: Tôn kính ngữ「尊敬語そんけいご」 : Thể hiện sự tôn trọng, tôn kính, đề cao hành vi, hành động của người nói (A)

Xem chi tiết

Từ vựng

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 つとめます [かいしゃに~] 勤め増す「会社に~」 làm việc [ công ty ~] 2 やすみます 休みます nghỉ ngơi 3 かけます 掛けます ngồi xuống

Xem chi tiết

Ngữ pháp

Động từ thể sai khiến 3グループ 来きます → 来こさせますします →     させますNします    →  Nさせます   勉強べんきょうします   → 勉強べんきょうさせます     2グループV(e)ます →   V(e)させます        食たべます →    食たべさせます閉しめます → 閉しめさせます            1グループV (i) ます → V (a) せます飲のみます → 飲のませます聞ききます → 聞きかせますChú ý: Các động từ khi chuyển sang thể sai khiến thì

Xem chi tiết

Từ vựng

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 おろします 降ろします、下ろします cho xuống, hạ xuống 2 とどけます 届けます gửi đến, chuyển đến 3 せわをします 世話をします chăm sóc 4

Xem chi tiết

Ngữ pháp

Ngữ pháp số 1: ( Tôi ) nghe nói là … V普通形ふつうけい +そうです。 Aい Aな →だ N  →だ ( Tôi ) nghe nói là … Dùng

Xem chi tiết

Từ vựng

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 あつまります [ひとが~] 集まります「人が~」 tập hợp, tập trung [ người ~] 2 わかれます [ひとが~] 別れます「人が」 chia tay [ người ~]

Xem chi tiết

Ngữ pháp

Ngữ pháp số 1: Sắp sửa (làm ~), chuẩn bị (làm ~) / Đang làm ~ / Vừa mới làm ~ Vる + ところです。 Vている Vた

Xem chi tiết

Từ vựng

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 やきます 焼きます nướng 2 わたします 渡します trao 3 かえってきます 帰ってきます quay về 4 でます [バスがー] 出ます「バスが」 xuất phát, rời

Xem chi tiết